chuyển hướng

Học thuật
Thân thiện
chuyển hướng

Một chiếc xe đạp chuyển hướng rẽ trái tại ngã tư.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Xoay, đổi sang một hướng khác: Chỉ hành động thay đổi phương hướng di chuyển hoặc hướng nhìn của một vật thể.
    • Thay đổi quan điểm, tư tưởng, hoặc hành động: Chỉ sự thay đổi chủ ý trong đường lối, chính sách, cách suy nghĩ hoặc hoạt động.
  2. Danh từ:

    • Sự chuyển hướng: Chỉ bản thân hành động hoặc quá trình thay đổi hướng đã nêutrên.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Xe buýt đột ngột chuyển hướng sang trái để tránh một chướng ngại vật.
    • Công ty quyết định chuyển hướng đầu từ bất động sản sang công nghệ.
    • Sau nhiều suy nghĩ, anh ấy đã chuyển hướng ủng hộ đề xuất mới.
  • Danh từ:

    • Sự chuyển hướng đột ngột của cơn bão khiến người dân bất ngờ.
    • Bài phát biểu của ông ấy đánh dấu một chuyển hướng quan trọng trong chính sách đối ngoại.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chuyển hướng chiến thuật": Thay đổi phương thức, cách thức hành động để phù hợp với tình hình mới, thường trong lĩnh vực quân sự hoặc kinh doanh.

    • Trước sự phản công của đối phương, đơn vị buộc phải thực hiện một cuộc chuyển hướng chiến thuật.
  • "chuyển hướng tư tưởng": Sự thay đổi căn bản trong nhận thức, lập trường hoặc quan điểm.

    • Quá trình học tập rèn luyện đã giúp anh ấy một chuyển hướng tư tưởng rõ rệt.
Biến thể từ gần giống
  • Chuyển dịch (động từ): Di chuyển, thay đổi vị trí hoặc xu hướng, thường mang tính từ từ, dần dần.

    • Sự chuyển dịch cấu kinh tế.
  • Đổi hướng (động từ): Có nghĩa tương tự "chuyển hướng" nhưng thường dùng trong ngữ cảnh cụ thể, đơn giản hơn.

    • Tàu thủy phải đổi hướng thời tiết xấu.
  • Chuyển tiếp (động từ): Chuyển từ trạng thái, giai đoạn này sang trạng thái, giai đoạn khác.

    • Giai đoạn chuyển tiếp sang nền kinh tế thị trường.
Từ đồng nghĩa
  • Chuyển đổi: Thay đổi từ dạng này sang dạng khác, từ hình thức này sang hình thức khác.
  • Xoay chuyển: Làm thay đổi tình thế, hướng đi (thường mang tính quyết liệt).
  • Dẫn hướng lại (trong kỹ thuật): Điều khiển để thay đổi hướng.
Các cụm từ liên quan
  • Chuyển hướng đầu : Thay đổi lĩnh vực hoặc đối tượng đầu .
  • Chuyển hướng sản xuất: Thay đổi mặt hàng hoặc ngành nghề sản xuất.
  • Chuyển hướng nông nghiệp: Thay đổi cấu cây trồng, vật nuôi hoặc phương thức canh tác.
Thành ngữ liên quan
  • "Chuyển hướng theo chiều gió": (Nghĩa bóng) Thay đổi lập trường, ý kiến một cách dễ dàng, nhanh chóng tùy theo tình hình hoặc áp lực, thường mang hàm ý tiêu cực về sự thiếu kiên định.
    • Một chính khách không nên chuyển hướng theo chiều gió.
chuyển hướng

Một chiếc xe đạp chuyển hướng rẽ trái tại ngã tư.

  1. đgt. (H. hướng: phương hướng) 1. Xoay sang hướng khác: Cả hai đại đoàn của ta được lệnh chuyển hướng nhanh chóng (VNgGiáp) 2. Thay đổi quan niệm, tư tưởng, hành động: Các đồng chí phải chuyển hướng rõ rệt, làm cho nội dung giảng dạy gắn với sản xuất nông nghiệp (PhVĐồng). // dt. Sự chuyển hướng: Đánh dấu một chuyển hướng lớn của phong trào cách mạng (Trg-chinh).